Từ: 耳生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耳 • 生

Nghĩa của 耳生 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrshēng] lạ tai。听着生疏(跟"耳熟"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
耳生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳生 Tìm thêm nội dung cho: 耳生