Từ: 丧胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丧胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàngdǎn] mất vía; mất hồn mất vía。形容非常恐惧。
敌军闻风丧胆。
quân địch nghe tiếng mà mất hết hồn vía.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
丧胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧胆 Tìm thêm nội dung cho: 丧胆