Từ: 个中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 个中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 个中 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèzhōng] trong đó; trong cuộc; ở chỗ đó; tại đó。其中。
个中滋味
mùi vị trong đó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
个中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 个中 Tìm thêm nội dung cho: 个中