Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 火纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒzhǐ] 1. giấy diêm。涂着硝的纸,容易燃烧,多用做火煤儿。
2. tiền vàng bạc; giấy tiền (đốt khi cúng người chết)。迷信的人祭奠死人时烧的纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
火纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火纸 Tìm thêm nội dung cho: 火纸