Từ: 终老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终老 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglǎo] sống quãng đời còn lại; cuối đời。指度过晚年直到去世。
终老山林
sống quãng đời còn lại trong rừng.
终老故乡
sống cuối đời ở cố hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
终老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终老 Tìm thêm nội dung cho: 终老