Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转学生 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnxuéshēng] học sinh chuyển trường。中途转换学校就读的学生;转校生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 转学生 Tìm thêm nội dung cho: 转学生
