Từ: 转学生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转学生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转学生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnxuéshēng] học sinh chuyển trường。中途转换学校就读的学生;转校生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
转学生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转学生 Tìm thêm nội dung cho: 转学生