Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一鸣惊人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一鸣惊人:
Nghĩa của 一鸣惊人 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīmíngjīngrén] Hán Việt: NHẤT MINH KINH NHÂN
bỗng nhiên nổi tiếng; gáy một tiếng ai nấy đều kinh ngạc ("Sử ký, Hoạt kê liệt truyện": "thử điểu bất phi tắc dĩ, nhất phi xung thiên: bất minh tắc dĩ, nhất minh kinh nhân". Ví với bình thường không có biểu hiện gì đặc biệt, nhưng khi làm thì có thành tích khiến mọi người kinh ngạc.)。《史记·滑稽列传》:"此鸟不飞则已,一飞冲天;不鸣则已,一鸣惊人。"比喻 平时没有特殊的表现,一干就有惊人的成绩。
bỗng nhiên nổi tiếng; gáy một tiếng ai nấy đều kinh ngạc ("Sử ký, Hoạt kê liệt truyện": "thử điểu bất phi tắc dĩ, nhất phi xung thiên: bất minh tắc dĩ, nhất minh kinh nhân". Ví với bình thường không có biểu hiện gì đặc biệt, nhưng khi làm thì có thành tích khiến mọi người kinh ngạc.)。《史记·滑稽列传》:"此鸟不飞则已,一飞冲天;不鸣则已,一鸣惊人。"比喻 平时没有特殊的表现,一干就有惊人的成绩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 一鸣惊人 Tìm thêm nội dung cho: 一鸣惊人
