Từ: 百年之好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年之好:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 年 • 之 • 好

Nghĩa của 百年之好 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiniánzhīhǎo] gắn bó suốt đời。毕生的亲密关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu
百年之好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百年之好 Tìm thêm nội dung cho: 百年之好