Chữ 蘘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘘, chiết tự chữ NHƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘘:

蘘 nhương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘘

蘘

Chiết tự chữ 蘘

Chiết tự chữ nhương bao gồm chữ 草 襄 hoặc 艸 襄 hoặc 艹 襄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘘 cấu thành từ 2 chữ: 草, 襄
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 襄 tương
  • 2. 蘘 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 襄
  • 艸 tháu, thảo
  • 襄 tương
  • 3. 蘘 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 襄
  • 艹 thảo
  • 襄 tương
  • nhương [nhương]

    U+8618, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rang2;
    Việt bính: joeng4;

    蘘 nhương

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘘

    (Danh) Nhương hà 蘘荷 một thứ rau, lá dài hình trứng, mùa hè mùa thu ra hoa vàng, rễ non ăn được (Zingiber mioga).

    Nghĩa của 蘘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ráng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 23
    Hán Việt: NHƯƠNG
    cây nhương hà (vị thuốc đông y)。蘘荷。
    Từ ghép:
    蘘荷

    Chữ gần giống với 蘘:

    蘖, 蘗, 蘘, 蘚, 蘝, 蘞, 蘨, 蘩, 蘭, 蘯,

    Chữ gần giống 蘘

    菗, 蒗, 蒝, 蒜, 蒛, 穰, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘘 Tự hình chữ 蘘 Tự hình chữ 蘘 Tự hình chữ 蘘

    蘘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘘 Tìm thêm nội dung cho: 蘘