Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘘, chiết tự chữ NHƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘘:
蘘
Pinyin: rang2;
Việt bính: joeng4;
蘘 nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 蘘
(Danh) Nhương hà 蘘荷 một thứ rau, lá dài hình trứng, mùa hè mùa thu ra hoa vàng, rễ non ăn được (Zingiber mioga).Nghĩa của 蘘 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: NHƯƠNG
cây nhương hà (vị thuốc đông y)。蘘荷。
Từ ghép:
蘘荷
Số nét: 23
Hán Việt: NHƯƠNG
cây nhương hà (vị thuốc đông y)。蘘荷。
Từ ghép:
蘘荷
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蘘 Tìm thêm nội dung cho: 蘘
