Cao su chống va đập cửa

Từ: 衰弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衰弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāiruò] 1. suy nhược (thân thể)。(身体)失去了强盛的精力、机能。
身体衰弱。
suy nhược cơ thể.
神经衰弱。
suy nhược thần kinh.
心脏衰弱。
suy tim.
2. suy yếu (sự vật)。(事物)由强转弱。
在我军有力反击下,敌军攻势已经衰弱。
trước sự đánh trả của quân ta, thế tiến công của địch đã suy yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
衰弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衰弱 Tìm thêm nội dung cho: 衰弱