Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 个子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gè·zi] 1. vóc dáng; vóc người; thân hình; khổ người; dáng người。指人的身材,也指动物身体的大小。
高个子
vóc dáng cao lớn
矮个子
vóc dáng thấp bé
这只猫个子大。
con mèo này thân mình rất to.
2. bó。指某些捆在一起的条状物。
谷个子
bó lúa
麦个子
bó lúa mì
高粱个子
bó cao lương
高个子
vóc dáng cao lớn
矮个子
vóc dáng thấp bé
这只猫个子大。
con mèo này thân mình rất to.
2. bó。指某些捆在一起的条状物。
谷个子
bó lúa
麦个子
bó lúa mì
高粱个子
bó cao lương
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 个子 Tìm thêm nội dung cho: 个子
