Cao su chống va đập cửa

Từ: 个案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 个案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 个案 trong tiếng Trung hiện đại:

[gè"àn] án đặc biệt; vụ án đặc biệt; ca; vụ kiện; trường hợp cá biệt。个别的、特殊的案件或事例。
作个案处理。
xử án riêng biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
个案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 个案 Tìm thêm nội dung cho: 个案