Từ: 中学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxué] 1. trung học; giáo dục trung học。对青少年实施中等教育的学校。
2. trung học (học thuật truyền thống Trung Quốc cuối thời Thanh.)。清末称中国传统的学术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
中学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中学 Tìm thêm nội dung cho: 中学