Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 登位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登位 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngwèi] lên ngôi; đăng vị。登上皇位;普升职位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
登位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登位 Tìm thêm nội dung cho: 登位