Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中等教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中等教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中等教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngděngjiàoyù] giáo dục trung cấp。在初等教育的基础上,培养学生全面发展,或培养学生具有某类专业知识的教育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
中等教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中等教育 Tìm thêm nội dung cho: 中等教育