Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 育 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 育, chiết tự chữ DỌC, DỤC, TRỌC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 育:

育 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 育

Chiết tự chữ dọc, dục, trọc bao gồm chữ 亠 厶 肉 hoặc 亠 厶 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 育 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 厶, 肉
  • đầu
  • khư, mỗ
  • nhục, nậu
  • 2. 育 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 厶, 月
  • đầu
  • khư, mỗ
  • ngoạt, nguyệt
  • dục [dục]

    U+80B2, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, yo1;
    Việt bính: juk6
    1. [保育] bảo dục 2. [賁育] bôn dục 3. [鞠育] cúc dục 4. [教育] giáo dục 5. [化育] hóa dục 6. [體育] thể dục;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 育

    (Động) Sinh, sinh sản.
    ◎Như: dục lân
    sinh con trai.
    ◇Dịch Kinh : Phụ dựng bất dục, hung , (Tiệm quái ) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.

    (Động)
    Nuôi, nuôi cho khôn lớn.
    ◇Thi Kinh : Trưởng ngã dục ngã (Tiểu nhã , Lục nga ) Làm cho tôi lớn, ấp ủ tôi.

    (Động)
    Lớn lên.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ , (Khai xuân luận ) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.

    (Danh)
    Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.

    (Danh)
    Họ Dục.

    dục, như "dưỡng dục; giáo dục" (vhn)
    dọc, như "bực dọc; chiều dọc, dọc ngang" (btcn)
    trọc, như "cạo trọc" (gdhn)

    Nghĩa của 育 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yō]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: DỤC
    dô ta; hày dô; hò dô ta (từ tượng thanh)。见〖杭育〗。
    [yù]
    Bộ: 月(Nhục)
    Hán Việt: DỤC
    1. sinh đẻ; sinh nở; sinh dục。生育。
    节育
    hạn chế sinh đẻ
    生儿育女。
    sinh con đẻ cái
    计划生育。
    sinh đẻ có kế hoạch.
    2. nuôi nấng; nuôi dưỡng。养活。
    育婴
    nuôi dưỡng trẻ con
    育苗
    ươm mầm non
    封山育林。
    rừng bảo vệ cây; cấm rừng để nuôi cây.
    3. giáo dục。教育。
    德育
    đức dục
    智育
    trí dục
    体育
    thể dục
    Từ ghép:
    育才 ; 育雏 ; 育肥 ; 育林 ; 育龄 ; 育苗 ; 育秧 ; 育婴堂 ; 育种

    Chữ gần giống với 育:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 育

    ,

    Chữ gần giống 育

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 育 Tự hình chữ 育 Tự hình chữ 育 Tự hình chữ 育

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

    dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
    dục:dưỡng dục; giáo dục
    trọc:cạo trọc

    Gới ý 17 câu đối có chữ 育:

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    育 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 育 Tìm thêm nội dung cho: 育