Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 育 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 育, chiết tự chữ DỌC, DỤC, TRỌC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 育:
育
Pinyin: yu4, yo1;
Việt bính: juk6
1. [保育] bảo dục 2. [賁育] bôn dục 3. [鞠育] cúc dục 4. [教育] giáo dục 5. [化育] hóa dục 6. [體育] thể dục;
育 dục
Nghĩa Trung Việt của từ 育
(Động) Sinh, sinh sản.◎Như: dục lân 育麟 sinh con trai.
◇Dịch Kinh 易經: Phụ dựng bất dục, hung 婦孕不育, 凶 (Tiệm quái 漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
(Động) Nuôi, nuôi cho khôn lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Trưởng ngã dục ngã 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Làm cho tôi lớn, ấp ủ tôi.
(Động) Lớn lên.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ 雪霜雨露時, 則萬物育矣 (Khai xuân luận 開春論) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.
(Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.
(Danh) Họ Dục.
dục, như "dưỡng dục; giáo dục" (vhn)
dọc, như "bực dọc; chiều dọc, dọc ngang" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (gdhn)
Nghĩa của 育 trong tiếng Trung hiện đại:
[yō]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: DỤC
dô ta; hày dô; hò dô ta (từ tượng thanh)。见〖杭育〗。
[yù]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: DỤC
1. sinh đẻ; sinh nở; sinh dục。生育。
节育
hạn chế sinh đẻ
生儿育女。
sinh con đẻ cái
计划生育。
sinh đẻ có kế hoạch.
2. nuôi nấng; nuôi dưỡng。养活。
育婴
nuôi dưỡng trẻ con
育苗
ươm mầm non
封山育林。
rừng bảo vệ cây; cấm rừng để nuôi cây.
3. giáo dục。教育。
德育
đức dục
智育
trí dục
体育
thể dục
Từ ghép:
育才 ; 育雏 ; 育肥 ; 育林 ; 育龄 ; 育苗 ; 育秧 ; 育婴堂 ; 育种
Số nét: 8
Hán Việt: DỤC
dô ta; hày dô; hò dô ta (từ tượng thanh)。见〖杭育〗。
[yù]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: DỤC
1. sinh đẻ; sinh nở; sinh dục。生育。
节育
hạn chế sinh đẻ
生儿育女。
sinh con đẻ cái
计划生育。
sinh đẻ có kế hoạch.
2. nuôi nấng; nuôi dưỡng。养活。
育婴
nuôi dưỡng trẻ con
育苗
ươm mầm non
封山育林。
rừng bảo vệ cây; cấm rừng để nuôi cây.
3. giáo dục。教育。
德育
đức dục
智育
trí dục
体育
thể dục
Từ ghép:
育才 ; 育雏 ; 育肥 ; 育林 ; 育龄 ; 育苗 ; 育秧 ; 育婴堂 ; 育种
Chữ gần giống với 育:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 育
毓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |
Gới ý 17 câu đối có chữ 育:

Tìm hình ảnh cho: 育 Tìm thêm nội dung cho: 育
