Từ: 中肯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中肯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 肯

Nghĩa của 中肯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngkěn] đúng trọng tâm; trúng điểm yếu。(言论)抓住要点;正中要害。
他的话很中肯。
lời nói anh ấy trúng trọng tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯

khẳng肯:khẳng định
khứng肯:khứng (ưng thuận)
khừng肯:lừng khừng
中肯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中肯 Tìm thêm nội dung cho: 中肯