Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giọng trong tiếng Việt:
["- d. 1 Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát. Giọng ồm ồm. Hạ thấp giọng. Có giọng nói dễ nghe. Luyện giọng. 2 Cách phát âm riêng của một địa phương. Bắt chước giọng miền Trung. Nói giọng Huế. 3 Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định. Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm. Lên giọng kẻ cả. Giọng văn đanh thép. Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn). 4 (chm.). Gam đã xác định âm chủ. Giọng fa."]Dịch giọng sang tiếng Trung hiện đại:
调; 调调 《(调儿)腔调。》giọng nam tiếng bắc南腔北调。
người này nói giọng hơi đặc biệt.
这人说话的调儿有点特别。
调门儿 《歌唱或说话时音调的高低。》
hôm nay tôi bị đau họng, nên giọng hơi thấp.
我今天嗓子不好, 调门儿定低点儿。
anh cứ nói chuyện to như thế, nhỏ giọng một chút được
không? 你说话老是那么大声大气, 调门儿放低点儿行不行?
调值 《有声调的语言中各调类的实际读法, 即字音的高低升降。两个不同的方言, 字调的分类法(调类)可以相同, 每一调类的实际读法(调值)却可以不同。如北京语音(普通话标准音)的阴平读高平调, 天津话的阴平 读低平调。》
吭 《喉咙。》
cất cao giọng hát; cất giọng hát vang
引吭高歌。
口气; 口吻 《说话的气势。》
giọng anh ấy thật không nhỏ.
他的口气真不小。
giọng vui cười.
玩笑的口吻。
口音 《发音时软腭上升, 阻住鼻腔的通道, 气流专从口腔出来的叫做口音, 对鼻音(口腔不通气, 鼻腔通气)和鼻化元音(口腔鼻腔都通气)而 言。普通话语音中m, n, ng三个是鼻音, ng尾韵儿化以后前面的元音变成 鼻化元音, 其余都是口音, 如a, e, o, b, p, f等。》
nghe giọng anh ấy, dường như là người Hà Nội.
听他的口音, 好像是河内人。 腔 《(腔儿)说话的腔调。》
giọng Bắc Kinh.
京腔。
giọng Sơn Đông.
山东腔。
giọng học sinh.
学生腔。
嗓; 嗓门; 嗓子 《(嗓儿)嗓音。》
mất giọng
哑嗓儿。
giọng to.
嗓门大。
cất giọng hát.
放开嗓子唱。
音调 《声音的高低。》
音响 《声音(多就声音所产生的效果说)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giọng
| giọng | 咚: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |
| giọng | 𠰩: | |
| giọng | 喠: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |
| giọng | 𪢊: | giật giọng, lên giọng, vỡ giọng |

Tìm hình ảnh cho: giọng Tìm thêm nội dung cho: giọng
