Từ: 中舉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中舉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng cử
Thi đậu kì thi hương.Được dân tuyển cử làm đại biểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ
中舉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中舉 Tìm thêm nội dung cho: 中舉