Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 世上 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìshàng] trên đời; trong xã hội。世界上;社会上。
世上无难事,只要肯登攀。
trên đời này không có chuyện gì khó, chỉ cần chịu vươn lên.
世上无难事,只要肯登攀。
trên đời này không có chuyện gì khó, chỉ cần chịu vươn lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Gới ý 15 câu đối có chữ 世上:

Tìm hình ảnh cho: 世上 Tìm thêm nội dung cho: 世上
