Cao su chống va đập cửa

Từ: 世上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世上 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshàng] trên đời; trong xã hội。世界上;社会上。
世上无难事,只要肯登攀。
trên đời này không có chuyện gì khó, chỉ cần chịu vươn lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Gới ý 15 câu đối có chữ 世上:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

世上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世上 Tìm thêm nội dung cho: 世上