Cao su chống va đập cửa

Từ: 中表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中表 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngbiǎo] bà con cô cậu; bà con chú bác。跟祖父、父亲的姐妹的子女的亲戚关系,或跟祖母、母亲的兄弟姐妹的子女的亲戚关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
中表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中表 Tìm thêm nội dung cho: 中表