Từ: 中路梆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中路梆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 路 • 梆 • 子

Nghĩa của 中路梆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglùbāng·zi] kịch Tấn (loại kịch vùng Sơn Tây, Trung Quốc.)。晋剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆

bang梆:bang (cái mõ dài)
bương梆:bương tre

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
中路梆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中路梆子 Tìm thêm nội dung cho: 中路梆子