Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中路梆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中路梆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中路梆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglùbāng·zi] kịch Tấn (loại kịch vùng Sơn Tây, Trung Quốc.)。晋剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆

bang:bang (cái mõ dài)
bương:bương tre

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
中路梆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中路梆子 Tìm thêm nội dung cho: 中路梆子