Từ: 中軍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中軍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung quân
Thời xưa, quân đội tổ chức thành tam quân 軍 gồm: trung quân, tả quân và hữu quân (軍, 軍, 軍 ). Hoặc thượng quân, trung quân và hạ quân (軍, 軍, 軍 ).Dinh trại ở giữa của chủ súy.

Nghĩa của 中军 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjūn] 1.trung quân。古代军队多分为中、左、右三军,或上、中、下三军。中军由主帅亲自率领,是军队的指挥中枢。2.(chức quan)。职官名。清代绿营兵制,分督、抚、提等标,各标的统领官,称为中军。3.chủ soái 。主帅或主帅的营幕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

quân:quân lính
中軍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中軍 Tìm thêm nội dung cho: 中軍