Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平野 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngyě] đồng ruộng bát ngát; ruộng đồng mênh mông。城市以外的广阔平地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 平野 Tìm thêm nội dung cho: 平野
