Cao su chống va đập cửa

Từ: 平野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平野 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyě] đồng ruộng bát ngát; ruộng đồng mênh mông。城市以外的广阔平地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
平野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平野 Tìm thêm nội dung cho: 平野