trung quân
Thời xưa, quân đội tổ chức thành tam quân 三軍 gồm: trung quân, tả quân và hữu quân (中軍, 左軍, 右軍 ). Hoặc thượng quân, trung quân và hạ quân (上軍, 中軍, 下軍 ).Dinh trại ở giữa của chủ súy.
Nghĩa của 中军 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍
| quân | 軍: | quân lính |

Tìm hình ảnh cho: 中軍 Tìm thêm nội dung cho: 中軍
