Từ: 中雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyǔ] mưa vừa; lượng mưa trung bình (trong vòng 24 giờ lượng mưa đạt từ 10 - 25mm.)。指24小时内雨量达10 - 25毫米的雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
中雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中雨 Tìm thêm nội dung cho: 中雨