Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 目无余子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目无余子:
Nghĩa của 目无余子 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùwúyúzǐ] Hán Việt: MỤC VÔ DƯ TỬ
dưới mắt không còn ai; không coi ai ra gì。眼睛里没有旁人,形容骄傲自大。
dưới mắt không còn ai; không coi ai ra gì。眼睛里没有旁人,形容骄傲自大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 目无余子 Tìm thêm nội dung cho: 目无余子
