Từ: 特任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特任 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèrèn] đặc nhiệm; bổ nhiệm đặc biệt。民国时期文官的第一等,在简任以上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
特任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特任 Tìm thêm nội dung cho: 特任