Từ: 丰收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰收 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshuō] được mùa; gặt hái tốt đẹp。收成好(跟"歉收"相对)。
丰收年
năm được mùa
粮食丰收
lương thực được mùa
今年的文艺创作获得丰收。
sáng tác văn nghệ năm nay được mùa.
今年的棉花获得大丰收。
năm nay bông được mùa to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
丰收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰收 Tìm thêm nội dung cho: 丰收