Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丹凤眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹凤眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丹凤眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānfèngyǎn] mắt xếch; mắt phượng。眼角向上微翘,又称丹凤三角眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
丹凤眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹凤眼 Tìm thêm nội dung cho: 丹凤眼