Từ: 丹凤眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹凤眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丹 • 凤 • 眼

Nghĩa của 丹凤眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānfèngyǎn] mắt xếch; mắt phượng。眼角向上微翘,又称丹凤三角眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan丹:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn丹:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng凤:chim phụng (chim phượng)
phụng凤:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
丹凤眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹凤眼 Tìm thêm nội dung cho: 丹凤眼