Từ: 丹詔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹詔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丹 • 詔

đan chiếu
Sắc lệnh vua, có đóng dấu đỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan丹:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn丹:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詔

chiếu詔:chiếu chỉ
丹詔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹詔 Tìm thêm nội dung cho: 丹詔