Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 为着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为着 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi·zhe] để; vì dùng như "为了"。为了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
为着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为着 Tìm thêm nội dung cho: 为着