Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狩, chiết tự chữ THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狩:
狩
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau2 sau3;
狩 thú
Nghĩa Trung Việt của từ 狩
(Danh) Lễ đi săn mùa đông.(Động) Đi săn.
(Động) Tuần thú 巡狩 thiên tử đi tuần xem các đất nước chư hầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhị thập bát niên, Thủy Hoàng tuần thú chí Động Đình hồ 二十八年, 始皇巡狩至洞庭湖 (Đệ lục hồi) Năm thứ hai mươi tám, (Tần) Thủy Hoàng đi tuần thú đến hồ Động Đình.
thú, như "thú (đi săn mùa đông)" (gdhn)
Nghĩa của 狩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: THÚ
đi săn; săn bắn; đi săn vào mùa đông。打猎,特指冬天打猎。
Từ ghép:
狩猎
Số nét: 10
Hán Việt: THÚ
đi săn; săn bắn; đi săn vào mùa đông。打猎,特指冬天打猎。
Từ ghép:
狩猎
Chữ gần giống với 狩:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狩
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |

Tìm hình ảnh cho: 狩 Tìm thêm nội dung cho: 狩
