Chữ 狩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狩, chiết tự chữ THÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狩:

狩 thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狩

Chiết tự chữ thú bao gồm chữ 犬 守 hoặc 犭 守 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狩 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 守
  • chó, khuyển
  • thú, thủ
  • 2. 狩 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 守
  • khuyển
  • thú, thủ
  • thú [thú]

    U+72E9, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou4;
    Việt bính: sau2 sau3;

    thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 狩

    (Danh) Lễ đi săn mùa đông.

    (Động)
    Đi săn.

    (Động)
    Tuần thú
    thiên tử đi tuần xem các đất nước chư hầu.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhị thập bát niên, Thủy Hoàng tuần thú chí Động Đình hồ , (Đệ lục hồi) Năm thứ hai mươi tám, (Tần) Thủy Hoàng đi tuần thú đến hồ Động Đình.
    thú, như "thú (đi săn mùa đông)" (gdhn)

    Nghĩa của 狩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shòu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÚ
    đi săn; săn bắn; đi săn vào mùa đông。打猎,特指冬天打猎。
    Từ ghép:
    狩猎

    Chữ gần giống với 狩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Chữ gần giống 狩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狩 Tự hình chữ 狩 Tự hình chữ 狩 Tự hình chữ 狩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狩

    thú:thú (đi săn mùa đông)
    狩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狩 Tìm thêm nội dung cho: 狩