Từ: 孤負 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤負:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô phụ
Làm trái, phụ lòng.
◇Lí Lăng :
Công đại tội tiểu, bất mông minh sát, cô phụ Lăng tâm
小, 察, 心 (Đáp Tô Vũ thư 書).Mang lỗi, có lỗi.
◇Hoàng Cơ 機:
Hận đồ mi xuy tận, anh đào quá liễu, tiện chỉ nhẫm thành cô phụ
盡, 了, 便 (Thủy long ngâm 吟, Từ 詞).

Nghĩa của 孤负 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūfù] phụ lòng; không xứng với。同"辜负"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 負

phũ: 
phụ:phụ bạc
孤負 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤負 Tìm thêm nội dung cho: 孤負