Từ: 主楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔlóu] lầu chính。楼群中主要的一幢楼。楼群中其他楼房的设计、位置等与主楼相配合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
主楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主楼 Tìm thêm nội dung cho: 主楼