Từ: 事親 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事親:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự thân
Nuôi nấng thờ phụng cha mẹ.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu
寠, 孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân:thân thiết
事親 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事親 Tìm thêm nội dung cho: 事親