Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủ phạm
Người phạm tội chính. ☆Tương tự:
chánh phạm
正犯,
thủ phạm
首犯. ★Tương phản:
tòng phạm
從犯.
Nghĩa của 主犯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔfàn] thủ phạm chính; thủ phạm。在共同犯罪中起主要和组织作用的罪犯(区别于"从犯")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: 主犯 Tìm thêm nội dung cho: 主犯
