Từ: 举凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔfán]
phàm là; gồm; hễ là。凡是(下文大多列举)。
戏曲表演的手法,内容非常丰富,举凡喜、怒、哀、乐、惊、恐、愁、急等感情的流露,全都提炼出一 套完整的程式。
thủ pháp, nội dung của việc biểu diễn hý khúc rất là phong phú, phàm là việc biểu lộ tình cảm như hỉ, nộ, ái, lạc, kinh, khủng, sầu, cấp...tất cả đều phải được chắt lọc theo một cách thức hoàn chỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn
举凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举凡 Tìm thêm nội dung cho: 举凡