Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搛, chiết tự chữ GOM, GÔM, KIÊM, KÈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搛:
搛
Pinyin: jian1, da1;
Việt bính: gim1;
搛
Nghĩa Trung Việt của từ 搛
gom, như "gom góp" (vhn)
gôm, như "gôm (xem Gom)" (gdhn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (gdhn)
kiêm, như "kiêm nhiệm" (gdhn)
Nghĩa của 搛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: KIÊM
gắp (bằng đũa)。(用筷子)夹。
Số nét: 14
Hán Việt: KIÊM
gắp (bằng đũa)。(用筷子)夹。
Chữ gần giống với 搛:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搛
| gom | 搛: | gom góp |
| gôm | 搛: | gôm (xem Gom) |
| kiêm | 搛: | kiêm nhiệm |
| kèm | 搛: | kèm cặp; kèm theo |

Tìm hình ảnh cho: 搛 Tìm thêm nội dung cho: 搛
