Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俸祿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俸祿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祿

bổng lộc
Tiền tài và của cải quan lại nhận được mỗi năm hoặc mỗi tháng.
◇Âu Dương Tu 修:
Kì bổng lộc tuy bạc, thường bất sử hữu dư
祿薄, 使餘 (Lung cương thiên biểu 表) Bổng lộc của ông dù ít, thường không để cho có dư.

Nghĩa của 俸禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènglù] bổng lộc。封建时代官吏的薪水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸

bóng:bóng hồng; bóng bảy
bống:khôn sống bống chết
bổng:lương bổng; bổng lộc
bỗng:bỗng chốc
phỗng:thằng phỗng
vụng:ăn vụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祿

lốc祿:lốc cốc
lộc祿:hưởng lộc; phúc lộc
trốc祿:ăn trên ngồi chốc
俸祿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俸祿 Tìm thêm nội dung cho: 俸祿