bổng lộc
Tiền tài và của cải quan lại nhận được mỗi năm hoặc mỗi tháng.
◇Âu Dương Tu 歐陽修:
Kì bổng lộc tuy bạc, thường bất sử hữu dư
其俸祿雖薄, 常不使有餘 (Lung cương thiên biểu 瀧岡阡表) Bổng lộc của ông dù ít, thường không để cho có dư.
Nghĩa của 俸禄 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bống | 俸: | khôn sống bống chết |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bỗng | 俸: | bỗng chốc |
| phỗng | 俸: | thằng phỗng |
| vụng | 俸: | ăn vụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祿
| lốc | 祿: | lốc cốc |
| lộc | 祿: | hưởng lộc; phúc lộc |
| trốc | 祿: | ăn trên ngồi chốc |

Tìm hình ảnh cho: 俸祿 Tìm thêm nội dung cho: 俸祿
