Từ: 鼓腹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓腹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鼓 • 腹

cổ phúc
Bụng no, nhàn nhã vô sự. ◇Trang Tử 莊子:
Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du
含哺而熙, 鼓腹而遊 (Mã đề 馬蹄) Ăn no mà vui, vỗ bụng đi chơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ鼓:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc腹:tâm phúc
phục腹:béo phục phịch
鼓腹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓腹 Tìm thêm nội dung cho: 鼓腹