Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尖溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānliūliū] 方
sắc bén; lanh lảnh。(尖溜溜的)形容尖细或锋利。
尖溜溜的嗓子。
giọng lanh lảnh.
sắc bén; lanh lảnh。(尖溜溜的)形容尖细或锋利。
尖溜溜的嗓子。
giọng lanh lảnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |

Tìm hình ảnh cho: 尖溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 尖溜溜
