Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 久而久之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久而久之:
Nghĩa của 久而久之 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔérjiǔzhī] dần dà; lâu ngày。经过了相当长的时间。
机器要不好好养护,久而久之就要生锈。
máy móc nếu không bảo dưỡng tốt, lâu ngày sẽ bị han rỉ.
机器要不好好养护,久而久之就要生锈。
máy móc nếu không bảo dưỡng tốt, lâu ngày sẽ bị han rỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 久而久之 Tìm thêm nội dung cho: 久而久之
