Từ: 久而久之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久而久之:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 久 • 而 • 久 • 之

Nghĩa của 久而久之 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔérjiǔzhī] dần dà; lâu ngày。经过了相当长的时间。
机器要不好好养护,久而久之就要生锈。
máy móc nếu không bảo dưỡng tốt, lâu ngày sẽ bị han rỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu久:trường cửu, vĩnh cửu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu久:trường cửu, vĩnh cửu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì
久而久之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 久而久之 Tìm thêm nội dung cho: 久而久之