Từ: 义演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义演 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyǎn] biểu diễn để lấy tiền cứu tế; biểu diễn để cứu trợ。为正义或公益的事情筹款而举行演出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
义演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义演 Tìm thêm nội dung cho: 义演