Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乌塌菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌塌菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌塌菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūtācài] rau điểu tháp。二年生草本植物,植株矮,叶子椭圆形,浓绿色,排成五、六层,贴地面生长。是普通蔬菜。有的地区叫乌白菜或黑白菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
乌塌菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌塌菜 Tìm thêm nội dung cho: 乌塌菜