Từ: 乌拉圭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌拉圭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌拉圭 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūlāguì] U-ru-goay; Uruguay (viết tắt là Urug.)。乌拉圭南美洲东南部的国家,临近大西洋和拉普拉他河,在17世纪首次有人移民。此地在1814年脱离西班牙宣布独立,并在1828年断绝与巴西的联盟。蒙得维的亚是其首都及最 大城市。人口3,413,329 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭

khoai:khoai khoái
khuê:khuê (sao Khuê trên trời)
que:que củi
quê:quê mùa
乌拉圭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌拉圭 Tìm thêm nội dung cho: 乌拉圭