Từ: hấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ hấn:

衅 hấn馨 hinh, hấn釁 hấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hấn

hấn [hấn]

U+8845, tổng 11 nét, bộ Huyết 血
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釁;
Pinyin: xin4;
Việt bính: jan3;

hấn

Nghĩa Trung Việt của từ 衅

Cũng như chữ hấn .Giản thể của chữ
hấn, như "hề hấn" (vhn)

Nghĩa của 衅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釁)
[xìn]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 11
Hán Việt: HẤN
hiềm khích; tranh chấp。嫌隙;争端。
挑衅。
khiêu khích
寻衅。
tìm cớ gây sự
Từ ghép:
衅端

Chữ gần giống với 衅:

, , 𧖰, 𧖱,

Dị thể chữ 衅

, ,

Chữ gần giống 衅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衅 Tự hình chữ 衅 Tự hình chữ 衅 Tự hình chữ 衅

hinh, hấn [hinh, hấn]

U+99A8, tổng 20 nét, bộ Hương 香
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: hing1
1. [寧馨] ninh hinh;

hinh, hấn

Nghĩa Trung Việt của từ 馨

(Danh) Mùi hương lừng bay xa.
◇Lưu Kiêm
: Tân thu hạm đạm phát hồng anh, Hướng vãn phong phiêu mãn quận hinh , 滿 (Liên đường tễ vọng ) Thu mới cây sen ra hoa màu hồng, Buổi chiều gió thổi hương thơm bay khắp cả vùng.

(Danh)
Tiếng tốt lưu truyền hậu thế.
◎Như: đức hinh viễn bá tiếng thơm đức độ lan truyền.Một âm là hấn.

(Thán)
Thường đặt sau tính từ hay phó từ, biểu thị ý khen ngợi.
§ Dùng như bàn , dạng .
◎Như: ninh hấn nhi đứa bé (dễ thương) ấy!

hanh, như "đành hanh" (vhn)
hinh, như "hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)" (btcn)
hênh, như "hớ hênh; tênh hênh" (gdhn)

Nghĩa của 馨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 21
Hán Việt: HINH
mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả。散布很远的香气。
如兰之馨 。
thơm như hoa lan
Từ ghép:
馨香

Chữ gần giống với 馨:

, 𩡜,

Chữ gần giống 馨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馨 Tự hình chữ 馨 Tự hình chữ 馨 Tự hình chữ 馨

hấn [hấn]

U+91C1, tổng 26 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xin4, li2, shai1, shi1;
Việt bính: jan3 jan6
1. [構釁] cấu hấn 2. [挑釁] khiêu hấn;

hấn

Nghĩa Trung Việt của từ 釁

(Động) Lấy máu muông sinh bôi vào bát, đĩa, chén mâm ... (khí mãnh ) để thờ cúng thần linh (ngày xưa).
◇Mạnh Tử : Tương dĩ hấn chung (Lương Huệ Vương thượng ) Đem giết lấy máu bôi chuông.

(Động)
Bôi, xoa.
◇Hán Thư : Dự Nhượng hấn diện thôn thán (Giả Nghị truyện ) Dự Nhượng bôi mặt nuốt than (để cho người ta không nhận ra mình).

(Động)
Kích động.
◇Tả truyện : Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng , (Tương Công nhị thập lục niên ) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh.

(Danh)
Khe, kẽ hở.
◎Như: vô hấn khả thừa không có kẽ hở nào để thừa cơ vào được.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tặc thần Đổng Trác, thừa hấn túng hại , (Đệ ngũ hồi) Tên bề tôi phản tặc Đổng Trác, thừa cơ gây ra tai họa.

(Danh)
Dấu hiệu, điềm triệu có tai họa.
◇Quốc ngữ : Nhược Bào thị hữu hấn, ngô bất đồ hĩ , (Lỗ ngữ thượng ) Nếu như họ Bào có điềm họa, ta không liệu đoán được.

(Danh)
Hiềm khích, tranh chấp.
◎Như: khiêu hấn gây sự, tầm hấn kiếm chuyện.

(Danh)
Lầm lỗi, tội.
◇Tả truyện : Nhân vô hấn yên, yêu bất tự tác , (Trang Công thập tứ niên ) Người không có tội lỗi, ma quái không làm hại được.

(Danh)
Họ Hấn.

hấn, như "hề hấn" (vhn)
hắn, như "hắn ta" (btcn)

Chữ gần giống với 釁:

,

Dị thể chữ 釁

,

Chữ gần giống 釁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釁 Tự hình chữ 釁 Tự hình chữ 釁 Tự hình chữ 釁

Dịch hấn sang tiếng Trung hiện đại:

gây hấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hấn

hấn:hề hấn
hấn:hề hấn
hấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hấn Tìm thêm nội dung cho: hấn