Từ: 竖立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竖立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竖立 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùlì] thẳng đứng。物体垂直,一端向上,一端接触地面或埋在地里。
宝塔竖立在山上。
bảo tháp đứng sừng sững trên núi.
门前竖立一根旗杆。
một cột cờ đứng sừng sững trước cửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竖

thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
竖立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竖立 Tìm thêm nội dung cho: 竖立