Từ: 霏霏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霏霏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霏霏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēifēi] tầm tã; cuồn cuộn; mù mịt; mù trời。(雨、雪)纷飞;(烟、云等)很盛。
雨雪霏霏
mưa tuyết mù trời
霏霏细雨
mưa tầm tã
云雾霏霏
mây mù đầy trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霏

phay:mưa lay phay
phi:vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霏

phay:mưa lay phay
phi:vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)
霏霏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霏霏 Tìm thêm nội dung cho: 霏霏