bình khang
Bình an.
◇Ngụy thư 魏書:
Bình khang chi thế, khả dĩ kí an
平康之世, 可以寄安 (Nhậm Thành Vương Vân truyện 任城王雲傳).Tên phường đời nhà Đường ở ngoại thành
Trường An
長安, nơi có kĩ nữ ở. Sau biến nghĩa thành xóm yên hoa.
◇Đỗ An Thế 杜安世:
Ám thiêm xuân tiêu hận, Hận Bình Khang tứ mê hoan lạc
暗添春宵恨, 恨平康恣迷歡樂 (Sơn đình liễu 山亭柳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |

Tìm hình ảnh cho: 平康 Tìm thêm nội dung cho: 平康
